Hôm nay, Thứ 2 Tháng 11 20, 2017 10:41 am

Thời gian được tính theo giờ UTC + 7 Giờ



HAPPY TEACHER'S DAY 20 - 11 - 2017


Forum




Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời  [ 1 bài viết ] 
Người gửi Nội dung
 Tiêu đề bài viết: Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh
Bài viết mớiĐã gửi: Thứ 2 Tháng 3 28, 2016 6:58 pm 
Ngoại tuyến
ELEMENTARY
ELEMENTARY

Ngày tham gia: Thứ 6 Tháng 3 18, 2016 7:33 pm
Bài viết: 9
Chào các bạn, mời bạn cùng tìm hiểu về[url]thì Hiện tại đơn trong tiếng Anh.[/url] Bài học này sẽ chia sẻ cách học đơn giản về thì hiện tại đơn và các bài tập liên quan của thì này. Đây là một trong những phần kiến thức căn bản được trích ra từ khóa học luyện thi Đại học tiếng anh dành cho học sinh phổ thông trung học, bạn có thể theo dõi phần giới thiệu về khóa học này tại đây

Thì hiện tại đơn (The simple present) là một thì rất quan trọng trong tiếng Anh và có cách sử dụng như sau:

1. CÁCH DÙNG:

Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại
Ex: We go to work every day. (Tôi đi làm mỗi ngày)

My mother always gets up early. (Mẹ tôi luôn luôn thức dạy sớm.)

Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật
Ex: This festival occur every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần.)

Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên.
Ex: The earth moves around the Sun. (Trái đất quay quanh mặt trời)

Dùng để diễn tả lịch trình của tàu, xe, máy bay,...
Ex: The train leaves at 8 am tomorrow. (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)

2. CÔNG THỨC

Thể Động từ “tobe” Động từ “thường”
Khẳng định
(+) S + am/are/is + ......I + am ; We, You, They + are

He, She, It + is

Ex: I am a student.

(Tôi là một sinh viên.)



(+) S + V(e/es) + ......I , We, You, They + V (nguyên thể)He, She, It + V (s/es)

Ex: He often plays soccer.

(Anh ấy thường xuyên chơi bóng đá)

Phủ định
(- ) S + am/are/is + not +...is not = isn’t ; are not = aren’tEx: I am not a student.

(Tôi không phải là một sinh viên.)



(-) S + do/ does + not + V(ng.thể) +.....do not = don’t; does not = doesn’tEx: He doesn’t often play soccer.

(Anh ấy không thường xuyên chơi bóng đá)



Nghi vấn
(?) Yes – No question (Câu hỏi ngắn) Q: Am/ Are/ Is (not) + S + ....?A: Yes, S + am/ are/ is.

No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

Ex: Are you a student?

Yes, I am. / No, I am not.

(?) Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

Wh + am/ are/ is (not) + S + ....?

Ex: Where are you from?

(Bạn đến từ đâu?)



(?) Yes – No question (Câu hỏi ngắn) Q: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?A: Yes, S + do/ does.

No, S + don’t/ doesn’t.

Ex: Does he play soccer?

Yes, he does. / No, he doesn’t.

(?) Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

Wh + do/ does(not) + S + V(nguyên thể)....?

Ex: Where do you come from?

(Bạn đến từ đâu?)

Lưu ý
Chia động từ ngôi thứ 3 số ít bằng cách thêm “s/es” vào sau động từ nguyên thể* Hầu hết các động từ được chia bằng cách thêm “s” vào sau động từ nguyên thể* Thêm “es” vào những động từ có tận cùng là: ch, sh, s, ss, x, z, o

Ex: watch - watches miss - misses

Wash - washes fix - fixes

Động từ kêt thúc bằng “y” thì có 2 cách chia

Trước “y” là môt nguyên âm thì ta giữ nguyên và thêm “S”: play => plays

Trước “y” là môt nguyên âm thì ta chuyển “y” -> “i”+ es: try => tries




3. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên).
Every day, every week, every month, every year,....... (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
Once/ twice/ three times/ four times..... a day/ week/ month/ year,....... (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần ........một ngày/ tuần/ tháng/ năm)
Chúng ta vừa tìm hiểu xong về thì hiện tại đơn trong tiếng anh. Để tìm hiểu về các thì còn lại trong tiếng Anh, bạn theo dõi tại đây nhé! Hẹn gặp lại ở những bài viết bổ ích lần sau.


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân Gửi tin nhắn Gửi Email  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời  [ 1 bài viết ] 

Thời gian được tính theo giờ UTC + 7 Giờ


Ai đang trực tuyến?

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào đang trực tuyến2 khách


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron
Powered by phpBB © 2010 Business English Forum
Vietnamese language pack for phpBB 3.0.x download and support.. Supported by green_unicorn
Forum works best on Firefox