Hôm nay, Thứ 4 Tháng 11 22, 2017 7:48 pm

Thời gian được tính theo giờ UTC + 7 Giờ



HAPPY TEACHER'S DAY 20 - 11 - 2017


Forum




Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời  [ 1 bài viết ] 
Người gửi Nội dung
 Tiêu đề bài viết: Tổng hợp các thì trong tiếng Anh
Bài viết mớiĐã gửi: Thứ 6 Tháng 3 18, 2016 7:40 pm 
Ngoại tuyến
ELEMENTARY
ELEMENTARY

Ngày tham gia: Thứ 6 Tháng 3 18, 2016 7:33 pm
Bài viết: 9
Các thì trong tiếng anh là một phần ngữ pháp vô cùng quan trọng, là nền tảng giúp cho các em học tiếng anh tốt hơn. Trong bài học hôm nay mình sẽ [url]tổng hợp các thì trong tiếng Anh[/url] để giúp các em hiểu rõ và áp dụng đúng khi làm bài tập. Chúc các em có một kì thi đại học thật tốt.

I. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE)

Cấu trúc (form)
(+) S + V/V(s;es) + Object...

(-) S + do/does not + V ?

(?) Do/Does + S + V? -

Chú ý (note) : I /We/You/They + V-inf

He/She/It + Verb –s/es

Cách sử dụng (use)
Hành động lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục và khả năng.
Nhận thức, cảm giác tình trạng xảy ra lúc đang nói.
Chân lý và sự kiện theo cách hiển nhiên.
Hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Dấu hiệu
Always, usually, often, sometimes, occasionally, rarely, scarcel , never.
Once, twice ..a week.
Every day, every month.
Daily, weekly.
10 cigsrettes a day .
Để biết thêm chi tiết xin các em truy cập vào đường link này :

http://luyenthidaihoctienganh.com/thi-h ... ple-tense/

II. HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (PRESENT CONTINUOUS)

Cấu trúc (form)
(+) S + is/am/are + Ving

(-) S + is/am/are not + Ving

(?) Is/Am/ Are + S + Ving ?

Chú ý : I : am

He / She /It : is

They / We / You : are

Cách sử dụng (use)
Hành động đang diễn ra thực sự ở thời điểm nói.
Hành động nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết diễn ra ở thời điểm nói.
Hành động xảy ra trong tương lai gần, thường dùng với các từ chỉ sự di động như : go , come , leave..
Thì hiện tại tiếp diễn còn dùng để diễn tả một hành động có tính chất tạm thời không thường xuyên.
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại gây nên sự bực mình khó chịu cho người nói dùng với trạng từ (alway, continually, constantly).
Dấu hiệu
Now, right now, at the moment, at present.
Today, this week, this month, these days.
Câu cảm thán: be quie /look!
Where is A

Những động từ không dùng ở thì hiện tại tiếp diễn
Động từ chỉ giác quan: hear, se, smell, taste.
Động từ chỉ tình cảm, cảm xúc: lov, hate, like, dislike, want, wish.
Động từ chỉ trạng thái, sự liên hệ, sở hữu: look, seem, appear, have, own, belong to, need ..
Động từ chỉ sinh hoạt trí tuệ: agree, understand, remember, know..
III. HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (PRESENT PERFECT)

Cấu trúc (form)
(+) S + have/has + PII

(-) S + have/has not + PII

(?) Have/ Has + S + PII

Chú ý : I /We / You /They : have

He / She / It : has

Cách sử dụng (use)
Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn ở hiện tại.
Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng chúng ta không biết rõ hoặc không muốn đề cập đến thời gian chính xác mà hành động xảy ra.
Hành động đã xảy ra trong quá khứ và hành động này có thể còn lặp lại trong hiện tại hoặc tương lai.
Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai. Thường dùng với up to now, up to present, so far và các giới từ for, since .
Dùng để thông báo tin mới hoặc loan báo một sự việc mới xảy ra .
Hành động dùng trong các câu hỏi yet và before
Hành động dùng trog các câu trả lời khẳng định với already và phủ định với not…yet
Hành động bắt đầu trong quá khứ và chấm dứt vào lúc nói. Cách dùng này thường áp dụng với các từ ở thể phủ định
Dấu hiệu
Just, recently/lately, ever, never, yet, already, since, for, so far/until now/up to now/up to the present .

IV. HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN ( PRESENT PERFECT CONTINOUS)

Cấu trúc (form)
(+) S + have/has been + Ving

(-) S + have/has been + Ving

(?) Have/Has + S + been + Ving

Cách sử dụng (use)
Hành động đã bắt đầu trong quá khứ và kéo dài cho đến hiện tại.
Hành động xảy ra trong quá khứ và vừa mới chấm dứt.
Hành động xảy ra lặp đi lặp lại trong một khoảng thời gian từ quá khứ đến hiện tại (thì hiện tại hoàn thành có thể dùng được).
Dấu hiệu
For, since, how long.
Không dùng với các từ chỉ nhận thức, cảm giác, tri giác, sở hữu.
V. QUÁ KHỨ ĐƠN

Cấu trúc (form)
(+) S + Ved/ PI-cột 2 trong bảng Động từ bất quy tắc.

(-) S + didn’t + V

(?) Did + S + V

Cách sử dụng (us)
Một hành động đã xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ.
Hành động đã xảy ra suốt một quãng thời gian trong quá khứ, nhưng nay đã hoàn toàn chấm dứt.
Thì quá khứ đơn còn dùng để diễn tả một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.
Hành động theo thói quen trong quá khứ.
Dấu hiệu
Yesterday, ago, last week/month/year, in the past, in 1990…
VI. QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN ( PAST CONTINUOUS )

Cấu trúc ( form )
(+) S + was/ were + Ving

(-) S + was / were not + Ving.

(?) Was/ Were + S + Ving.

Cách sử dụng (use)
Hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể nào đó trong quá khứ.
Hành động đã xảy ra và kéo dài liên tục trong một quãng thời gian ở quá khứ.
Hai hay nhiều hành động cũng xảy ra một lúc trong quá khứ.
Hành động đang xảy ra vào một thời điểm trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào .
Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ gây cho người nói sự bực mình, khó chịu .
VII. QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH( PAST PERFECT )

Cấu trúc (form)
· S + had + Past Participle (V3) + O

· S+ hadn’t+ Past Participle + O

· Had+S+ Past Participle + O?

Cách sử dụng
Hành động đã xảy ra và đã kết thúc trước một thời trong quá khứ .
Hành động đã xảy ra và đã kết thúc trước một hành động quá khứ khác.
Hành động đã xảy ra và kéo dài đến một thời điểm nào đó trong quá khứ.
Dấu hiệu
After, before, when, as, once .
No sooner…than ( vừa mới …thì )
Hardly / Scarcely…when ( vừa mới …thì )
It was not until …that ( mãi cho tới …mới …)
Not until …that …( mãi cho tới …mới ..)
VIII. QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN ( PAST PERFECT CONTINUOUS )

Cấu trúc (form)
· S+ had + been + V_ing + O

· S+ hadn’t+ been+ V-ing + O

· Had+S+been+V-ing + O?

Cách dùng (use)
Hoạt động xảy ra liên tục trong một khoảng thời gian trong quá khứ.
Hoạt động đã bắt đầu trước một thời điểm trong quá khứ và kéo dài liên tục tới thời điểm đó .
IX. THÌ TƯƠNG LAI (Simple Future)

Cấu trúc (form)
· S + shall/will + V(infinitive) + O

· S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + O

· shall/will + S + V(infinitive) + O?

Cách sử dụng (use)
Quyết định bột phát trong khi nói (không được trù tính trước)
Dự đoán dự vào quan điểm hoặc kinh nghiệm
Một quyết tâm, lời hứa đề nghị yêu cầu
3. Dấu hiệu
tomorrow, tonight, next week /month/year, some day, in the future…
X. Thì tương lai tiếp diễn (FUTURE CONTINUONS)

Cấu trúc (form)
· S + shall/will + be + V_ing+ O

· S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O

· shall/will +S+ be + V_ing+ O

Cách sử dụng
Hành động đang xảy ra tại một thời điểm hoặc trong một khoảng thời gian cụ thể nào đó ở tương lai.
Hành động tương lai đang xảy ra thì một hành động khác đang đến.
Hành động sẽ xảy ra và kéo dài liên trong một khoảng thời gian ở tương lai.
Hành động sẽ xảy ra trong quá trình diễn biến các sự kiện vì nó là một phần trong kế hoạch và là một phần trong thời gian biểu.
Thì tương lai tiếp diễn còn dùng để hỏi một cách lịch sự về kế hoạch của một người nào đó .
3. Dấu hiệu

- In the future, next year, next week, next time, and soon.

X. Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect)

Cấu trúc (form)
· S + shall/will + have + Past Participle

· S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O

· shall/will + NOT+ be + V_ing+ O?

Cách sử dụng (use)
Hành động sẽ được hoàn tất trước một thời điểm hoặc trước một hành động khác trong tương lai.
Hành động xảy ra và kéo dài cho đến một thời điểm trong tương lai .
Dấu hiệu
By the time and prior to the time (có nghĩa là before)
XII. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous)

Cấu trúc (form)
· S + shall/will + have been + V_ing + O

· S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + O

· : shall/will + S+ have been + V_ing + O?

Cách sử dụng (use)
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động xảy ra và kéo dài liên tục đến một thời điểm nào đó trong tương lai .


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân Gửi tin nhắn Gửi Email  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời  [ 1 bài viết ] 

Thời gian được tính theo giờ UTC + 7 Giờ


Ai đang trực tuyến?

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào đang trực tuyến3 khách


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron
Powered by phpBB © 2010 Business English Forum
Vietnamese language pack for phpBB 3.0.x download and support.. Supported by green_unicorn
Forum works best on Firefox